liếm láp

Học thuật
Thân thiện
liếm láp

Đứa bé liếm láp chiếc que kem đang tan chảy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Liếm một cách kỹ lưỡng, cẩn thận hoặc nhiều lần: Hành động dùng lưỡi để làm sạch hoặc lấy thức ăn còn dính trên một bề mặt, thường với sự tỉ mỉ.
    • (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Tranh thủ, vét, giành giật một cách nhỏ mọn, lén lút: Lợi dụng cơ hội để thu lợi ích cho bản thân một cách không đáng kể hoặc thiếu đẹp mắt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Đứa trẻ ăn kem xong còn liếm láp que kem. (Đứa trẻ ăn kem xong còn liếm kỹ cây kem.)
    • Con mèo liếm láp bộ lông của sau khi ăn. (Con mèo liếm kỹ bộ lông của sau khi ăn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Hắn ta chỉ biết liếm láp những phần thừa từ các hợp đồng lớn. (Hắn ta chỉ biết tranh thủ vét những phần thừa từ các hợp đồng lớn.)
    • Trong cơn khủng hoảng, một số kẻ tìm cách liếm láp chút lợi nhỏ. (Trong cơn khủng hoảng, một số kẻ tìm cách giành giật chút lợi nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liếm láp" thường mang sắc thái tiêu cực khi dùng với nghĩa bóng, ám chỉ một hành động nhỏ nhen, thiếu đường hoàng.
    • Anh ta không dám làm ăn lớn, chỉ quanh quẩn liếm láp mà thôi. (Anh ta không dám làm ăn lớn, chỉ quanh quẩn vét chút lợi nhỏ mà thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Liếm (động từ): Hành động đưa lưỡi qua một bề mặt. Đây từ gốc, mang nghĩa trung tính hơn.
    • Con chó liếm tay chủ. (Con chó liếm tay chủ.)
  • Thè lưỡi liếm (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động liếm.
  • Tranh thủ (động từ): Nắm lấy cơ hội (thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính hơn "liếm láp").
  • vét (động từ): Lấy nhiều một cách tham lam (mạnh hơn rộng hơn "liếm láp").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Liếm, làm sạch bằng lưỡi.
  • Nghĩa bóng: Tranh thủ vặt, kiếm chác, vén, giành giật (nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liếm láp lấy lợi: Tranh thủ để kiếm lợi ích.
    • Họ không tham gia chính, chỉ đứng ngoài liếm láp lấy lợi. (Họ không tham gia chính, chỉ đứng ngoài tranh thủ kiếm lợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không hết thì liếm láp cho sạch: (Thành ngữ) Ám chỉ việc tận dụng, không bỏ phí thứ , nhỏ nhặt.
    • Dự án lớn đã hết, bây giờ chỉ còn biết ăn không hết thì liếm láp cho sạch. (Dự án lớn đã hết, bây giờ chỉ còn biết tận dụng những phần còn lại cho hết.)
liếm láp

Đứa bé liếm láp chiếc que kem đang tan chảy.

  1. Liếm, ngh.1 nói chung: Ăn bánh xong còn liếm láp.